別說

bié shuō biệt thuyết

Hán Việt: biệt thuyết · Pinyin: bié shuō

Tổng quan

chứ đừng nói đến | huống hồ

Cấu tạo: (biệt) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứ đừng nói đến | huống hồ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同的說法。如:「別說紛紜教我無所適從。」 2.不要再說或不要說出去。如:「時間快到了,細節就別說了吧!」「我們的計畫要保密,媽媽那裡,暫時別說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过降低对某人、某事的评价,借以突出另外的人或事物:这么难的题~小学生不会做,就是中学生也不一定会做。也说别说是;用在句首,表示认可下面所说的事情:~,这孩子说的还真有些道理。

Eng

  • CC-CEDICT to say nothing of; not to mention; let alone
  • Cihui 別說 iéshuō v.p. needn't mention; not to say