别院

biệt viện

Hán Việt: biệt viện

Tổng quan

BIỆT VIỆN Thiền lâm phương ngữ. Ngoại trừ bản sơn của một tông, các tự viện được thiết lập ở các nơi khác đều được gọi là Biệt viện. Như Phật Quang Sơn ở Cao Hùng-Đài Loan có Biệt viện Phổ Môn Tự ở Đài Bắc, Biệt viện Phổ Hiền Tự ở Cao Hùng. Đông Sơn Mai Khê Độ Thiền sư ngữ lục, q.7 ghi: 香閨寸步不曾離 賣弄風流也大奇 春雨一簾過別院 無邊花柳放新枝 Phòng hương tấc bước chẳng từng rời, Khoe thói phong lưu rất kỳ khôi, Mưa xuân g…

Cấu tạo: (biệt) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BIỆT VIỆN Thiền lâm phương ngữ. Ngoại trừ bản sơn của một tông, các tự viện được thiết lập ở các nơi khác đều được gọi là Biệt viện. Như Phật Quang Sơn ở Cao Hùng-Đài Loan có Biệt viện Phổ Môn Tự ở Đài Bắc, Biệt viện Phổ Hiền Tự ở Cao Hùng. Đông Sơn Mai Khê Độ Thiền sư ngữ lục, q…