刮伤

guā shāngquát thương

Hán Việt: quát thương · Pinyin: guā shāng

Tổng quan

vết xước (vết thương)

新华 · Tân Hoa Đại lục

因較重力的摩擦或碰觸而造成刮痕或損傷。如:「這輛新車在行經山路時,碰到山壁而刮傷了。」

Cấu tạo: 刮 (quát) + 傷 (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vết trầy (hư hỏng vật thể)
  • Tần suất từ sự cà mòn, sự cọ mòn
  • Biên soạn 刮傷 uāshāng r.v. injure by scraping

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因較重力的摩擦或碰觸而造成刮痕或損傷。如:「這輛新車在行經山路時,碰到山壁而刮傷了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi scuffing

Eng

  • Cihui scratch (wound); scratch (damage to an object)
  • Tần suất từ 刮傷 uāshāng r.v. injure by scraping

Từ liên quan

Gần nghĩa

伤亡 · 伤人 · 伤俘 · 伤兵 · 伤别 · 伤势 · 伤口 · 伤号