刮刀

guā dāo quát đao

Hán Việt: quát đao · Pinyin: guā dāo

Tổng quan

dao bay | dụng cụ cạo dao cạo; dao gọt。手工工具,條形,橫截面有扁平形、半圓形、三角形等不同形狀。主要用來颳去工件表面的微量金屬,提高工件的外形精度和光潔度。 三角刮刀。 dao gọt ba cạnh.

Cấu tạo: (quát) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao bay | dụng cụ cạo dao cạo; dao gọt。手工工具,條形,橫截面有扁平形、半圓形、三角形等不同形狀。主要用來颳去工件表面的微量金屬,提高工件的外形精度和光潔度。 三角刮刀。 dao gọt ba cạnh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手工工具,条形,横截面有扁平形、半圆形、三角形等不同形状。主要用来刮去工件表面的量金属,提高工件的外形精度和光洁度。

Eng

  • CC-CEDICT spatula|scraper
  • Cihui spatula; scraper