刮拉
quát lạp
Hán Việt: quát lạp · Pinyin: guā lā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牽連、拖累。《紅樓夢》第三一回:「你說我也罷了,襲人好意勸你,又刮拉上他。」也作「刮擦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 象声词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。
Eng
- Cihui 刮拉 guāla v. involve sb. in; inveigle