刮痕
quát ngân
Hán Việt: quát ngân · Pinyin: guā hén
Tổng quan
vết trầy: vết xước
Nghĩa
Việt
- Cihui vết trầy: vết xước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因刮傷而留下來的痕跡。如:「他最近買的那張古董桌因搬運不當,桌面上留下一些頗深的刮痕。」
Hán Việt: quát ngân · Pinyin: guā hén
vết trầy: vết xước