刮舌
quát thiệt
Hán Việt: quát thiệt · Pinyin: guā shé
Tổng quan
ạo lưỡi cho sạch — Đồ để nạo lưỡi cho sạch. quát thiệt quát thiệt ☆Nạo lưỡi cho sạch — Đồ để nạo lưỡi cho sạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui ạo lưỡi cho sạch — Đồ để nạo lưỡi cho sạch. quát thiệt quát thiệt ☆Nạo lưỡi cho sạch — Đồ để nạo lưỡi cho sạch.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教戒律谓比丘用杨枝洁口并刮除舌垢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教戒律谓比丘用杨枝洁口并刮除舌垢。
Eng
- Cihui 刮舌 uāshé v.o. scrape from the tongue