到了
đáo liễu
Hán Việt: đáo liễu · Pinyin: dào liǎo
Tổng quan
cuối cùng
1.到底; 毕竟。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v.p. <topo.> at last; in the end; finally
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.到底; 毕竟。
Eng
- Cihui at last; finally; in the end
Đức
- Handedict Dasein (S), angekommen
- Handedict zum Schluss, am Ende
other
- Nguồn khác HTQL q
- Nguồn khác 3 ghi: 大都不入驚人浪。到了難尋稱意魚 Nói chung chẳng vào cơn sóng lớn Rốt cuộc khó tìm như ý ngư