到來

dào lái đáo lai

Hán Việt: đáo lai · Pinyin: dào lái

Tổng quan

đến | sự đến | sự xuất hiện đến; đến nơi; tới nơi; bắt đầu (thường dùng cho sự vật)。來臨(多用於事物)。 在雨季到來之前做好防汛準備。 trước khi mùa mưa đến phải chuẩn bị tốt công tác phòng lụt. 生產建設的新高潮已經到來。 cao trào mới trong xây dựng sản xuất.

Cấu tạo: (đáo) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến | sự đến | sự xuất hiện đến; đến nơi; tới nơi; bắt đầu (thường dùng cho sự vật)。來臨(多用於事物)。 在雨季到來之前做好防汛準備。 trước khi mùa mưa đến phải chuẩn bị tốt công tác phòng lụt. 生產建設的新高潮已經到來。 cao trào mới trong xây dựng sản xuất.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来到,来临。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.来到,来临。

Eng

  • CC-CEDICT to arrive|arrival; advent
  • Cihui to arrive; arrival; advent

ja

  • JMdict arrival|coming|advent