到眼
đáo nhãn
Hán Việt: đáo nhãn · Pinyin: dào yǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 看到。《老殘遊記》第七回:「這過往的人,凡是江湖上朋友,他到眼便知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见到,看见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见到,看见。
Hán Việt: đáo nhãn · Pinyin: dào yǎn