到職
đáo chức
Hán Việt: đáo chức · Pinyin: dào zhí
Tổng quan
đến nhận việc: đến nhậm chức
Nghĩa
Việt
- Cihui đến nhận việc: đến nhậm chức
- Cihui đến nhận việc; đến nhậm chức。接受任命或委派,來到工作崗位。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 至工作單位報到上任。如:「新的經理近日內會到職,請各位多多留心。」
Eng
- Cihui 到職 àozhí v.o. arrive for a new assignment