到齊

dào qí đáo tề

Hán Việt: đáo tề · Pinyin: dào qí

Tổng quan

có mặt đầy đủ tề tựu; tập trung đông đủ。全部來到。

Cấu tạo: (đáo) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có mặt đầy đủ tề tựu; tập trung đông đủ。全部來到。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全部來到。《紅樓夢》第一四回:「那寧國府中婆娘媳婦聞得到齊,只見鳳姐正與來昇媳婦分派。」《文明小史》第二八回:「再說西卿整頓行裝,足足忙了一日,次早挑夫轎夫都已到齊,就便動身。」

Eng

  • CC-CEDICT to be all present
  • Cihui to be all present