制中

zhì zhōng chế trung

Hán Việt: chế trung · Pinyin: zhì zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.執中,謹守中正之道。《禮記.仲尼燕居》:「夫禮,所以制中也。」《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「援前聖以制中兮,矯二主之驕奢。」 2.守制、居喪期間。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「只推制中,不與外事。」《紅樓夢》第一一四回:「因在制中不便行禮,便拉著了手敘了些闊別思念的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言执中。谓恪守中正之道,无过与不及; 居丧期间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言执中。谓恪守中正之道,无过与不及。 2.居丧期间。

Eng

  • Cihui 制中 hìzhōng v. be in mourning