制伏

zhì fúchế phục

Hán Việt: chế phục · Pinyin: zhì fú

Tổng quan

chế ngự; bắt phục tùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓迫使屈服。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用強力壓伏、征服。《紅樓夢》第九回:「如今何不用計制伏,又息口聲,又不傷臉面。」《老殘遊記》第一六回:「白子壽的人品學問,為眾所推服,他還不敢藐視。舍此更無能制伏他的人了。」

Cấu tạo: 制 (chế) + 伏 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp đảo
  • Cihui khuất phục
  • Cihui kiểm soát
  • Cihui khống chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用強力壓伏、征服。《紅樓夢》第九回:「如今何不用計制伏,又息口聲,又不傷臉面。」《老殘遊記》第一六回:「白子壽的人品學問,為眾所推服,他還不敢藐視。舍此更無能制伏他的人了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓迫使屈服。

Eng

  • Cihui to overpower; to overwhelm; to subdue; to check; to control

Đức

  • Handedict niederkämpfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏击 · 伏刑 · 伏劍 · 伏卧