制使
chế sử
Hán Việt: chế sử · Pinyin: zhì shǐ
Tổng quan
Vị quan thay mặt vua ở xa để lo việc
1.制约。 2.皇帝派遣的使者。 3.宋代殿前司所属下级军职。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chế sứ
- Tần suất từ Vị quan thay mặt vua ở xa để lo việc.; ị quan thay mặt vua ở xa để lo việc
- Biên soạn 制使 zhìshǐ n. <trad.> imperial emissary/envoy M:²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.制约。 2.皇帝派遣的使者。 3.宋代殿前司所属下级军职。
Eng
- Cihui 制使 zhìshǐ n. <trad.> imperial emissary/envoy M:²wèi
- Tần suất từ 制使 zhìshǐ n. <trad.> imperial emissary/envoy M:²wèi