製圖

zhì tú chế đồ

Hán Việt: chế đồ · Pinyin: zhì tú

Tổng quan

(bản đồ học) làm bản đồ | (kiến trúc,...) phác thảo | vẽ (bản vẽ) | (thiết kế đồ họa) tạo đồ họa

Cấu tạo: (chế) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (bản đồ học) làm bản đồ | (kiến trúc,...) phác thảo | vẽ (bản vẽ) | (thiết kế đồ họa) tạo đồ họa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繪製圖形。多指工業用圖的繪製,根據圖學的原理,以手或儀器繪製所需的圖形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把实物或想象的物体的形状,按一定比例和规则在平面上描绘出来。多用于机械﹑工程等设计工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把实物或想象的物体的形状,按一定比例和规则在平面上描绘出来。多用于机械﹑工程等设计工作。

Eng

  • CC-CEDICT (cartography) to make a map|(architecture etc) to draft; to draw (blueprints)|(graphic design) to create graphics
  • Cihui (cartography) to make a map; (architecture etc) to draft; to draw (blueprints); (graphic design) to create graphics