zhì chế

Hán Việt: chế · Pinyin: zhì

Tổng quan

sản xuất làm

製冷 · 製造 · 製作人 · 製造局 · 御製 · 新製 · 灌製 · 炒製

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhì
Hán Việtchế
Quảng Đôngzai3
Mân Namtsè
Nhật BảnSEI
Hàn Quốc
Chú âmㄓˋ
Hán ngữ Trung cổcjed
Baxter-Sagarttet-s
Hán ngữ Thượng cổtet-s
Phản thiết征例切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cắt thành áo mặc. Không học mà làm quan gọi là {học chế mĩ cẩm} [學製美錦]. Chế tạo, chế tạo nên các đồ dùng. Sao tẩm các vị thuốc gọi là {bào chế} [泡製]. Làm ra văn chương. Ngày xưa gọi các văn chương của vua làm ra là {ngự chế thi văn} [御製詩文]. Khuôn phép. Như {thể chế} [體製] mẫu mực…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chẽ chặt chẽ [Eng: close]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chẽ Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.剪裁。《楚辭.屈原.離騷》:「製芰荷以為衣兮,集芙蓉以為裳。」《後漢書.卷八六.南蠻西南夷傳.南蠻傳》:「好五色衣服,製裁皆有尾形。」 2.造作。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「五穀不登,謂之大侵。大侵之禮,百官備而不製,群神禱而不祠。」《新唐書.卷一六三.柳公綽傳》:「置權量於東西市,使貿易用之,禁私製者。」 [名] 1.詩文、作品。唐.杜甫〈八哀詩.贈祕書監江夏李公邕〉詩:「聲華當健筆,灑落富清製。」 2.法式、樣式。《漢書.卷四三.叔孫通傳》:「通儒服,漢王憎之,乃變其服,服短衣,楚製。漢王喜。」

Eng

  • CC-CEDICT to manufacture|to make

ja

  • JMdict make|manufacture|-made|made of ...|made in ...

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤征例切,音制。【說文】裁也。【左傳·襄三十一年】子有美錦,不使人學製焉。 又裘也。【左傳·定九年】晳幘而衣貍製。 又【六書正譌】雨衣也。 又造也。【後漢·樊準傳】上疏言大侵之禮,百官備而不製。 又式也。【前漢·叔孫通傳】通儒服,漢王憎之,廼變其服,服短衣,楚製。【師古註】謂裁衣之形製。 又與致同。【唐書·張易之傳】易之旣冠,頎皙美姿製。 又義與著同。【杜甫詩】聲華當健筆,灑落富淸製。 考證:〔【左傳·襄三十一年】雖有美錦。〕 謹照原文雖改子。

Thuyết Văn

裁衣也。从衣。制聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

征例切。十五部。按此篆處非其次。當本在裁篆之下。

【製】 (chế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 制 (chế) Phiên thiết: Chinh lệ thiết Thượng tự: 征 (chinh) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tài (Cắt áo. Như {tài phù) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 制 · 𧚳 · 制 · 制 · 制