制導

zhì dǎo chế đạo

Hán Việt: chế đạo · Pinyin: zhì dǎo

Tổng quan

điều khiển (quá trình của cái gì đó) | hướng dẫn (tên lửa)

Cấu tạo: (chế) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều khiển (quá trình của cái gì đó) | hướng dẫn (tên lửa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指透過無線或有線等裝置,控制和引導導彈等,使其依照一定的軌道運行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 控制和引导火箭、导弹等,使其按一定轨道运行,准确地到达目标。

Eng

  • CC-CEDICT to control (the course of sth); to guide (a missile)
  • Cihui to control (the course of sth); to guide (a missile)