制幣
chế tệ
Hán Việt: chế tệ · Pinyin: zhì bì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代祭祀時所用的布帛,長一丈八尺。《儀禮.既夕禮》:「襲贈用制幣,玄纁束拜。」 2.國家法定的貨幣。
Eng
- Cihui 制幣 hìbì n. standard national currency ◆v.o. coin
Hán Việt: chế tệ · Pinyin: zhì bì