幣
tệ
Hán Việt: tệ · Pinyin: bì
Tổng quan
tiền tiền xu tiền tệ lụa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tệ |
| Quảng Đông | bai6 |
| Mân Nam | pè |
| Nhật Bản | HEI |
| Hàn Quốc | 폐 |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | bjed |
| Baxter-Sagart | [b]e[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]e[t]-s |
| Phản thiết | 必袂切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lụa, đời xưa thường dùng làm đồ tặng nhau. Của dùng. Đời xưa cho ngọc là {thượng tệ} [上幣], vàng là {trung tệ} [中幣], dao vải là {hạ tệ} [下幣]. $ Ghi chú : Quản Tử [管子] : {Dĩ châu ngọc vi thượng tệ, dĩ hoàng kim vi trung tệ, dĩ đao bố vi hạ tệ } [以珠玉為上幣, 以黃金為中幣, 以刀布為下幣] (Quốc súc [國…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tệ tiền tệ [Eng: currency]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.有標準價格、可作交易媒介的東西。如:「錢幣」、「紙幣」、「金幣」、「外幣」。《漢書.卷二四.食貨志下》:「於是乎量資幣,權輕重,以救民。」唐.顏師古.注:「凡言幣者皆所以通貨物,易有無也。故金之與錢,皆名為幣也。」 2.財物的總稱。《管子.國蓄》:「以珠玉為上幣,以黃金為中幣,以刀布為下幣。」《戰國策.秦策五》:「令庫具車,廄具馬,府具幣。」漢.高誘.注:「幣,貨財也。」 3.古時以束帛為祭祀或贈送賓客的禮物,稱為「幣」。後為禮物的泛稱。《書經.召詔》:「我非敢勤,惟恭奉幣,用供王能祈天永命。」漢.孔安國.傳:「言我非敢獨勤而已,惟恭敬奉其幣…
Eng
- CC-CEDICT money|coins|currency|silk
ja
- JMdict staff with plaited paper streamers
- JMdict reward|present|gift|offering to the gods
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤毗祭切,音弊。【說文】幣帛也。【周禮·天官·大宰】以九式均節財用,六曰幣帛之式。【註】幣帛,所以贈勞賔客者。 又【集韻】財也。【橫渠理窟】幣者,金玉齒革泉布之雜名。【周禮·天官·大宰】以九貢致邦國之用,四曰幣貢。【註】幣貢,玉馬皮帛也。又【內府】凡四方之幣獻之,金玉齒革兵器,凡良貨賄入焉。【管子·國蓄篇】以珠玉爲上幣,黃金爲中幣,刀布爲下幣。【史記·平準書】以白鹿皮方尺,緣以藻繢爲皮幣,直四十萬。【前漢·武帝紀】有司以幣輕多姦,農傷而末衆,又禁兼幷之塗,故改幣以約之。【註】幣,錢也。更去半兩錢,行五銖錢,皮幣,以撿約姦邪。 又【集韻】必袂切,音蔽。義同。 考證:〔【周禮·天官·大宰】【註】幣帛,所以贈答賔客者。〕 謹照原文答改勞。
Thuyết Văn
帛也。 从巾。敝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
帛者、繒也。聘禮注曰。幣、人所造成以自覆蔽。〔作幣者誤〕謂束帛也。愛之斯欲飮食之。君子之情也。是以享用幣。所以副忠信。 毗祭切。十五部。
【幣】 (tệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 敝 (tệ) Phiên thiết: Bì tế thiết Thượng tự: 毗 (bì) | Hạ tự: 祭 (tế) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: bệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Luạ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 币 · 𢄞 · 𧝬 · 𧸁 · 币 · 幤 · 币 · 幤 · 币