制式
chế thức
Hán Việt: chế thức · Pinyin: zhì shì
Tổng quan
chuẩn hóa | tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.) | quy định (trang phục v.v.) | mang tính công thức | hệ thống (viễn thông v.v.) | định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuẩn hóa | tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.) | quy định (trang phục v.v.) | mang tính công thức | hệ thống (viễn thông v.v.) | định dạng (ví dụ: hệ PAL hoặc NTSC cho tín hiệu TV)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正規部隊或單位使用的標準化裝備。可便於分辨、修護,或彈藥、零件的補給。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 规定的式样或程式:~警服|~教练(按照条令规定进行的军人队列动作的教练)。
Eng
- CC-CEDICT standardized|standard (service, method etc)|regulation (clothing etc)|formulaic|(telecommunications etc) system|format (e.g. the PAL or NTSC systems for TV signals)
- Cihui standardized; standard (service, method etc); regulation (clothing etc); formulaic; (telecommunications etc) system; format (e.g. the PAL or NTSC systems for TV signals)
ja
- JMdict defined style|predetermined style|official style|rule