製成

zhì chéng chế thành

Hán Việt: chế thành · Pinyin: zhì chéng

Tổng quan

sản xuất | chế tạo (một sản phẩm)

Cấu tạo: (chế) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất | chế tạo (một sản phẩm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 製作成成品。如:「麻紗製成的衣服,穿起來特別透風舒適。」

Eng

  • CC-CEDICT to manufacture|to turn out (a product)
  • Cihui to manufacture; to turn out (a product)