制教

zhì jiào chế giáo

Hán Việt: chế giáo · Pinyin: zhì jiào

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ chung các giới luật, các điều ngăn cấm đối với bậc tu hành. chế giáo chế giáo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung các giới luật, các điều ngăn cấm đối với bậc tu hành. chế giáo (術語)即戒律。以毘尼藏之所詮是制止邪非之教故也。南山戒疏一上曰:「教由制興,故名制教。」☸

Cấu tạo: (chế) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ chung các giới luật, các điều ngăn cấm đối với bậc tu hành. chế giáo chế giáo ☆Tiếng nhà Phật, chỉ chung các giới luật, các điều ngăn cấm đối với bậc tu hành. chế giáo (術語)即戒律。以毘尼藏之所詮是制止邪非之教故也。南山戒疏一上曰:「教由制興,故名制教。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。即戒律。戒律用以制止邪非之教,故谓"制教"; 谓教育感化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。即戒律。戒律用以制止邪非之教,故谓"制教"。 2.谓教育感化。