制约

zhì yuēchế ước

Hán Việt: chế ước · Pinyin: zhì yuē

Tổng quan

chế ước; kìm hãm; hạn chế; quy định

新华 · Tân Hoa Đại lục

限制约束受环境制约。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.限制約束。 2.心理學上指運用外界刺激與刺激或刺激與反應配對,而建立連結的學習過程。 3.一件事物成立的先決條件。如水遇熱則化為汽,遇熱就是水化為汽的制約。

Cấu tạo: 制 (chế) + 約 (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 互相制約
  • Tần suất từ chế ước: chế ước/kìm hãm/hạn chế/quy định; điều kiện, (số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, (ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt, lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình, ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi, là điều kiện của, cần thiết cho, (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá), làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt; kìm hãm; hạn chế; quy định
  • Biên soạn 制約 hìyuē v. restrict; condition ◆n. <lg.> inhibition; constraint

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.限制約束。 2.心理學上指運用外界刺激與刺激或刺激與反應配對,而建立連結的學習過程。 3.一件事物成立的先決條件。如水遇熱則化為汽,遇熱就是水化為汽的制約。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 限制约束受环境制约。
  • Kaggle Zh-Vi condition

Eng

  • JMdict limitation
  • JMdict restriction
  • JMdict condition
  • JMdict constraints
  • Cihui to restrict; condition
  • Tần suất từ 制約 hìyuē v. restrict; condition ◆n. <lg.> inhibition; constraint

Đức

  • Handedict Einschränkung, Beschränkung

ja

  • JMdict 制約(せいやく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

制约性 · 制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假