制約
chế ước
Hán Việt: chế ước · Pinyin: zhì yuē
Tổng quan
hạn chế | điều kiện chế ước; kìm hãm; hạn chế; quy định。甲事物本身的存在和變化以乙事物的存在和變化為條件,則甲事物為乙事物所制約。 互相制約 chế ước lẫn nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui hạn chế | điều kiện chế ước; kìm hãm; hạn chế; quy định。甲事物本身的存在和變化以乙事物的存在和變化為條件,則甲事物為乙事物所制約。 互相制約 chế ước lẫn nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.限制約束。 2.心理學上指運用外界刺激與刺激或刺激與反應配對,而建立連結的學習過程。 3.一件事物成立的先決條件。如水遇熱則化為汽,遇熱就是水化為汽的制約。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限制约束受环境制约。
Eng
- CC-CEDICT to restrict|condition
- Cihui to restrict; condition
ja
- JMdict limitation|restriction|condition|constraints