制臺

zhì tái chế thai

Hán Việt: chế thai · Pinyin: zhì tái

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (thai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。明、清時總督的尊稱。《文明小史》第五七回:「隨班見了直隸總督方制臺,照例寒暄了幾句,舉茶送客。」《冷眼觀》第六回:「我候制臺出來,就上去攔輿喊控。」

Eng

  • Cihui 制臺 hìtái n. <hist.> governor-general M:²wèi