制舉

zhì jǔ chế cử

Hán Việt: chế cử · Pinyin: zhì jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ì thi bất thường để chọn người tài, do chính nhà vua khảo xét. chế cử chế cử ☆Kì thi bất thường để chọn người tài, do chính nhà vua khảo xét.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.制定選舉人才的方法。《管子.宙合》:「鉤入枉而出直,此言聖君賢佐之制舉也。」 2.唐朝科舉的一種,由天子親試。《宋史.卷一五六.選舉志二》:「制舉無常科,所以待天下之才傑,天子每親策之。」