制衡

zhì héng chế hành

Hán Việt: chế hành · Pinyin: zhì héng

Tổng quan

kiểm soát và cân bằng | kiểm soát và cân đối

Cấu tạo: (chế) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát và cân bằng | kiểm soát và cân đối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 加以適當的控制,以保持平衡。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相互制约,使保持平衡:权力~。

Eng

  • CC-CEDICT to check and balance (power)|checks and balances
  • Cihui to check and balance (power); checks and balances