制裁

zhì cái chế tài

Hán Việt: chế tài · Pinyin: zhì cái

Tổng quan

trừng phạt | sự trừng phạt | biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế) găn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật. chế tài chế tài ☆Ngăn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật.

Cấu tạo: (chế) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt | sự trừng phạt | biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế) găn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật. chế tài chế tài ☆Ngăn ngừa cắt xén cho đúng kích thước — Chỉ sự ngăn chặn trừng phạt để giữ đúng pháp luật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用法律的力量,對犯錯的人加以約束或處分。《資治通鑑.卷二七六.後唐紀五.明宗天成三年》:「及安重誨用事,稍以法制裁之。」 2.法學上的制裁泛指對於違反法律規定者,國家所給予的處罰。例如民法上的剝奪親權、契約的解除;刑法上的自由刑與生命刑;行政法上的罰鍰、撤銷營業許可;國際法上的中斷外交關係和人員往來等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惩处严加制裁|以法制裁。

Eng

  • CC-CEDICT to punish|punishment|sanctions (incl. economic)
  • Cihui to punish; punishment; sanctions (incl. economic)

ja

  • JMdict sanctions|punishment