制誥

zhì gàochế cáo

Hán Việt: chế cáo · Pinyin: zhì gào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.皇帝的诏令。 2.指承命草拟诏令。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天子的詔命。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「自德林至安期三世,皆掌制誥。」唐.元稹〈制誥自序〉:「制誥本於書,書之誥命、訓誓,皆一時之約束也。」也作「制詔」。

Cấu tạo: 制 (chế) + 誥 (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 制誥 hìgào n. imperial edict

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的詔命。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「自德林至安期三世,皆掌制誥。」唐.元稹〈制誥自序〉:「制誥本於書,書之誥命、訓誓,皆一時之約束也。」也作「制詔」。

Eng

  • Cihui 制誥 hìgào n. imperial edict

other

  • Nguồn khác Loại văn riêng dùng vào việc ghi chép lệnh vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

制丝 · 製件 · 制伏 · 制住 · 製作 · 制使 · 製假 · 制備