制誥

zhì gào chế cáo

Hán Việt: chế cáo · Pinyin: zhì gào

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ chiếu phép lệnh vua, hoặc điều vua cần nói với quan lại hay thần dân — Loại văn riêng dùng vào việc ghi chép lệnh vua. chế cáo chế cáo ☆Tờ chiếu phép lệnh vua, hoặc điều vua cần nói với quan lại hay thần dân — Loại văn riêng dùng vào việc ghi chép lệnh vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的詔命。《舊唐書.卷七二.李百藥傳》:「自德林至安期三世,皆掌制誥。」唐.元稹〈制誥自序〉:「制誥本於書,書之誥命、訓誓,皆一時之約束也。」也作「制詔」。

Eng

  • Cihui 制誥 hìgào n. imperial edict