制變

zhì biàn chế biến

Hán Việt: chế biến · Pinyin: zhì biàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chế) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay đổi làm thành cái mới. chế biến chế biến ☆Thay đổi làm thành cái mới.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 應變、處理突發的事變。《文選.陳琳.檄吳將校部曲文》:「臨事制變,困而能通智者之慮也。」《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「料敵制變,萬里無差。」