刷卡

shuā kǎ xoát tạp

Hán Việt: xoát tạp · Pinyin: shuā kǎ

Tổng quan

sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)

Cấu tạo: (xoát) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以具有磁帶或晶片的卡片,於機器上抹過,用以付款、辨識身分、更新資料等。如:「現在許多商店都允許顧客刷卡付帳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把磁卡放入或贴近磁卡机,使磁头阅读、识别磁卡中的信息,以确认持卡人的身份或增减磁卡中的储存金额。因有的磁卡需在磁卡机上移动,类似刷的动作,所以叫刷卡。

Eng

  • CC-CEDICT to use a credit card (or swipe card, smart card etc)
  • Cihui to use a credit card (or swipe card, smart card etc)