刷子

shuā zixoát tử

Hán Việt: xoát tử · Pinyin: shuā zi

Tổng quan

bàn chải. một cái bàn chải. 鞋刷子. bàn chải đánh giày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种刷除污垢或涂抹用的工具。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用來除垢或塗抹的器具,多以毛、塑膠絲或金屬絲製成。《儒林外史》第一九回:「他每日在店裡,手裡拿著一個刷子刷頭巾。」 2.舊小說中用以指浪子或傻瓜。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「為甚閻王不勾我,世間刷子少我錢。」《水滸傳》第二四回:「這個刷子踅得緊,你看我著些甜糖,抹在這廝鼻上,只叫他舐不著。」

Cấu tạo: 刷 (xoát) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bàn chải , chà , LT:把; Cái bàn chải.; chải; bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại; loát tý/loát tử/xoát…
  • Biên soạn 刷子 huāzi* n. brush M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來除垢或塗抹的器具,多以毛、塑膠絲或金屬絲製成。《儒林外史》第一九回:「他每日在店裡,手裡拿著一個刷子刷頭巾。」 2.舊小說中用以指浪子或傻瓜。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「為甚閻王不勾我,世間刷子少我錢。」《水滸傳》第二四回:「這個刷子踅得緊,你看我著些甜糖,抹在這廝鼻上,只叫他舐不著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种刷除污垢或涂抹用的工具。
  • Kaggle Zh-Vi brush

Eng

  • JMdict brush
  • Cihui brush; scrub
  • Tần suất từ 刷子 huāzi* n. brush M:¹bǎ

Đức

  • Handedict ausgewaschen (Adj), auswaschen

ja

  • JMdict 刷子(さっし)

other

  • Nguồn khác Cái bàn chải

Từ liên quan

Gần nghĩa

刷入 · 刷剧 · 刷单 · 刷卡 · 刷夜 · 刷屏 · 刷扣 · 刷拉