刷子
xoát tử
Hán Việt: xoát tử · Pinyin: shuā zi
Tổng quan
bàn chải | chà | LT:把 ái bàn chải. xoát tử xoát tử ☆Cái bàn chải.
Nghĩa
Việt
- Cihui bàn chải | chà | LT:把 ái bàn chải. xoát tử xoát tử ☆Cái bàn chải.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來除垢或塗抹的器具,多以毛、塑膠絲或金屬絲製成。《儒林外史》第一九回:「他每日在店裡,手裡拿著一個刷子刷頭巾。」 2.舊小說中用以指浪子或傻瓜。元.鄭廷玉《冤家債主》第二折:「為甚閻王不勾我,世間刷子少我錢。」《水滸傳》第二四回:「這個刷子踅得緊,你看我著些甜糖,抹在這廝鼻上,只叫他舐不著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种刷除污垢或涂抹用的工具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种刷除污垢或涂抹用的工具。
Eng
- CC-CEDICT brush|scrub|CL:把[ba3]
- Cihui brush; scrub; CL:把
ja
- JMdict brush