刷扮

shuā bàn xoát phẫn

Hán Việt: xoát phẫn · Pinyin: shuā bàn

Tổng quan

Cấu tạo: (xoát) + (phẫn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打扮、裝扮。《西遊記》第一八回:「次早方刷扮了馬匹,包裹了行囊出門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装扮;打扮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装扮;打扮。

Eng

  • Cihui 刷扮 huābàn v. make up; dress up