刷拉
xoát lạp
Hán Việt: xoát lạp · Pinyin: shuā lā
Tổng quan
象聲詞 soạt。形容迅速擦過去的短促的聲音。 刷拉一聲,柳樹上飛走了一隻鳥兒。 soạt một tiếng, một con chim trên cây liễu đã bay đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui 象聲詞 soạt。形容迅速擦過去的短促的聲音。 刷拉一聲,柳樹上飛走了一隻鳥兒。 soạt một tiếng, một con chim trên cây liễu đã bay đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容物體迅速磨擦所發出的聲音。如:「大清早便聽到父親將鐵門刷拉一聲拉起。」也作「刷剌剌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"刷啦"。象声词; 迅疾貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"刷啦"。象声词。 2.迅疾貌。
Eng
- Cihui 刷拉 huālā on. swishing sound