刷洗

shuā xǐ xoát tẩy

Hán Việt: xoát tẩy · Pinyin: shuā xǐ

Tổng quan

chà rửa sạch

Cấu tạo: (xoát) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chà rửa sạch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗拭。宋.蔡襄〈親祀南郊〉詩:「廢滯振拔,垢瑕刷洗。」《兒女英雄傳》第一八回:「那馬憑他怎樣的摸索,風絲兒不動,他便每日親自看著,刷洗、喂養起來。」 2.搜括。《水滸傳》第一一五回:「要刷洗村坊,著科斂白糧五萬石。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗拭;刷新; 搜刮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洗拭;刷新。 2.搜刮。

Eng

  • CC-CEDICT to scrub clean
  • Cihui 刷洗 huāxǐ v. scrub and wash

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洗擦