刷牙

shuā yá xoát nha

Hán Việt: xoát nha · Pinyin: shuā yá

Tổng quan

đánh răng

Cấu tạo: (xoát) + (nha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh răng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用牙刷清潔牙齒。如:「大家應養成早晚刷牙的好習慣。」 2.刷牙的用具,可除去齒間的汙垢。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.鋪席》:「獅子巷口徐家紙劄鋪、凌家刷牙鋪。」元.關漢卿《金線池》第一折:「有幾個打踅客旅輩,丟下些刷牙、掠頭。」也稱為「牙刷」。

Eng

  • CC-CEDICT to brush one's teeth
  • Cihui to brush one's teeth