刷白
xoát bạch
Hán Việt: xoát bạch · Pinyin: shuà bái
Tổng quan
trắng xanh; tái xanh。色白而略微發青。 月亮升起來了,把麥地照得刷白。 trăng lên cao, chiếu trên đồng lúa một màu trắng xanh. 一聽這話,他的臉立刻變得刷白。 vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng xanh; tái xanh。色白而略微發青。 月亮升起來了,把麥地照得刷白。 trăng lên cao, chiếu trên đồng lúa một màu trắng xanh. 一聽這話,他的臉立刻變得刷白。 vừa nghe lời này, mặt anh ấy bỗng tái xanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 色白而帶青,多指面色不正常。如:「他被不講理的顧客氣得臉色刷白。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指脸色苍白吓得脸色刷白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.色白而略微发青。多指面色不正常。
Eng
- Cihui 刷白 huābái* r.v. brush over sth. ◆v.p. pale; pallid; wan | ²Tā ²xià ³de liǎnsè ∼. She paled with fear.||►See also shuàbái