券书

quàn shūkhoán thư

Hán Việt: khoán thư · Pinyin: quàn shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.契约,文书。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

契約。《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「孟嘗君聞馮驩燒券書,怒而使使召驩。」《南史.卷二一.列傳.王弘》:「珣頗好積聚,財物布在人間,及薨,弘悉燔券書,一不收責。」

Cấu tạo: 券 (khoán) + 書 (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.契约,文书。

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函