券商
khoán thương
Hán Việt: khoán thương · Pinyin: quàn shāng
Tổng quan
nhà kinh doanh chứng khoán | môi giới cổ phiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà kinh doanh chứng khoán | môi giới cổ phiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以買賣有價證券為業的公司行號。如:「券商奉勸投資人要把眼光放遠,不要貪圖眼前的小利。」
Eng
- CC-CEDICT securities dealer|share broker
- Cihui securities dealer; share broker