券書

quàn shū khoán thư

Hán Việt: khoán thư · Pinyin: quàn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (khoán) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ làm bằng. khoán thư khoán thư ☆Giấy tờ làm bằng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 契約。《史記.卷七五.孟嘗君列傳》:「孟嘗君聞馮驩燒券書,怒而使使召驩。」《南史.卷二一.列傳.王弘》:「珣頗好積聚,財物布在人間,及薨,弘悉燔券書,一不收責。」