剎把

shā bǎ sát bả

Hán Việt: sát bả · Pinyin: shā bǎ

Tổng quan

cần phanh | tay quay để dừng hoặc tắt máy móc

Cấu tạo: (sát) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cần phanh | tay quay để dừng hoặc tắt máy móc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内燃机车﹑钻机等的把状制动装置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内燃机车﹑钻机等的把状制动装置。

Eng

  • CC-CEDICT brake lever|crank handle for stopping or turning off machinery
  • Cihui brake lever; crank handle for stopping or turning off machinery