刺傷
thứ thương
Hán Việt: thứ thương · Pinyin: cì shāng
Tổng quan
đâm bị thương
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm bị thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.被尖銳器物所傷。如:「縫衣服時要小心,不要被針刺傷。」 2.形容內心受到打擊。如:「雖是無心的話,卻深深刺傷了他的心。」
Eng
- CC-CEDICT to stab
- Cihui to stab
ja
- JMdict stab|puncture wound