刺入

cì rùthứ nhập

Hán Việt: thứ nhập · Pinyin: cì rù

Tổng quan

thích nhập/thứ nhập: đâm vào

Cấu tạo: 刺 (thứ) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâm vào
  • Tần suất từ thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua, đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...), làm thấm nhuần, (nghĩa bóng) nhìn thấu, thấu suốt, hiểu thấu, (+ into) thâm nhập, lọt vào, (+ to, through) xuyên đến, xuyên qua, thấu vào, thấm vào đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...), khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...), chọc thủng, xông qua, xuyên qua, (nghĩa bóng) xuyên thấu, xoi mói (cái nhìn...), làm buốt thấu (rét...); làm nhức buốt, làm nhức nhối (đau...); làm nhức óc (tiếng thét...), (+ through, into) xuyên qua, chọc qua, xuyên vào, chọc vào sự đâm bằng dao găm; vết thương…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cut into

Eng

  • Tần suất từ cut into

Đức

  • Handedict eindringen, in etw. einstechen

Từ liên quan

Gần nghĩa

入世 · 入主 · 入仓 · 入伍 · 入伏 · 入伙 · 入会 · 入住