刺刀

cì dāo thứ đao

Hán Việt: thứ đao · Pinyin: cì dāo

Tổng quan

lưỡi lê lưỡi lê。槍刺。

Cấu tạo: (thứ) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưỡi lê lưỡi lê。槍刺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擊刺所用的尖刀。《梁書.卷二○.陳伯之傳》:「好著獺皮冠,帶刺刀,候伺鄰里稻熟,輒偷刈之。」 2.裝在槍尖上的短刀。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于劈刺的一种尖刀; 今指装在步枪上部的一种短刀,用于近战中刺杀敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用于劈刺的一种尖刀。 2.今指装在步枪上部的一种短刀,用于近战中刺杀敌人。

Eng

  • CC-CEDICT bayonet
  • Cihui bayonet

ja

  • JMdict dagger