刺口
thứ khẩu
Hán Việt: thứ khẩu · Pinyin: cì kǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多嘴、多言。唐.韓愈〈寄盧仝〉詩:「彼皆刺口論世事,有力未免遭驅使。」宋.秦醇《譚意哥傳》:「既至,則微服遊於市,詢意之所為。言意之美者不容刺口。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多言多语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多言多语。