刺填 cì tián · thứ điền Hán Việt: thứ điền · Pinyin: cì tián Tổng quan Cấu tạo: 刺 (thứ) + 填 (điền)Pinyincì tiánHán Việtthứ điềnCấu tạo刺 + 填 · thứ + điền nghĩa thành phần: thứ + điền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 征召军士以补军额。因宋时在军士脸上刺字,故称。Tân Hoa Tự Điển 1.征召军士以补军额。因宋时在军士脸上刺字,故称。