刺天

cì tiān thứ thiên

Hán Việt: thứ thiên · Pinyin: cì tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插入天際。形容高聳入雲。《文選.張衡.南都賦》:「杳藹蓊鬱於谷底,森䔿䔿而刺天。」北魏.酈道元《水經注.河水注》:「長城之際,連山刺天。其山中斷,兩岸雙闕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直入云天,谓极高; 冲入天空。多喻名位遽升。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直入云天,谓极高。 2.冲入天空。多喻名位遽升。