刺頭
thứ đầu
Hán Việt: thứ đầu · Pinyin: cì tóu
Tổng quan
see 刺兒頭|刺儿头[ci4 r5 tou2]
Nghĩa
Việt
- Cihui THÍCH ĐẦU Chui đầu vào. Tiết Chư Phương Quảng Ngữ trong GTPĐL q. 25 ghi: 若未得箇端的悟入處、只是向人口角頭尋言逐句、刺頭入經論裏求玄覓妙、猶如入海算沙、捫空追響、只益疲勞、終無了日。 Nếu chưa được chỉ rõ chỗ ngộ nhập, chỉ là chạy theo lời nói của người khác, chui đầu vào trong kinh luận để tìm huyền diệu, giống như vào biển đếm cát,…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹埋头。 2.见"刺儿头"。
Eng
- CC-CEDICT see 刺兒頭|刺儿头[ci4 r5 tou2]
- Cihui see 刺兒頭|刺儿头