刺客
thứ khách
Hán Việt: thứ khách · Pinyin: cì kè
Tổng quan
thích khách ẻ đem theo vật bén nhọn để đâm chết người khác. thích khách thích khách ☆Kẻ đem theo vật bén nhọn để đâm chết người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui thích khách ẻ đem theo vật bén nhọn để đâm chết người khác. thích khách thích khách ☆Kẻ đem theo vật bén nhọn để đâm chết người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗殺別人的人。《後漢書.卷二七.杜林傳》:「弟成物故,囂乃聽林持喪東歸。既遣而悔,追令刺客楊賢於隴坻遮殺之。」《文明小史》第二五回:「譬如我們家裡有了刺客,是決不能不捉的。」 2.玫瑰的別名。參見「玫瑰」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挟带武器进行暗杀的人燕太子以荆轲为刺客去刺杀秦王。
Eng
- CC-CEDICT assassin
- Cihui assassin
ja
- JMdict assassin|candidate fielded by a political party to oust an incumbent of the same party