刺干

cì gàn thứ kiền

Hán Việt: thứ kiền · Pinyin: cì gàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thứ) + (kiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 諷刺、冒犯。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「賓主正歡,何遽作傷心語?歌旨又深刺干,殊為慢客!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讽刺冒犯。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.讽刺冒犯。